29 .DĐTT -겠다- **- Thể hiện ý chí của người nói(thì tương lai) 가: 누가 이 숙제를 하겠습니까?(Ai sẽ làm bài tập này) ... 나 : 제가 하겠습니다.(Tôi s...
29.DĐTT -겠다-
19:52
29 .DĐTT -겠다- **- Thể hiện ý chí của người nói(thì tương lai) 가: 누가 이 숙제를 하겠습니까?(Ai sẽ làm bài tập này) ... 나 : 제가 하겠습니다.(Tôi s...
28 . - Trường hợp 1: -(으)ㄹ 거예요(미래) là thì tương lai: Mặc dù có thể kết hợp được cả với Danh, Động, Tính từ nhưng ở thì tương lai thì c...
27 . *Động từ/ tính từ + 았/었/했다 Đuôi câu thời quá khứ. + Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là ㅏ,ㅗ chúng ta dùng -았- ....
26 . DT+ -을/를 타고 가다/오다/다니다 Các bạn hiểu cấu trúc này có nghĩa: “đi bằng gì đến...” VD: -저는 고향에 비행기를 타고 가요. Tôi đi về quê bằn...
25 . (으)세요/ (으)십시오. Đây là câu mệnh lệnh với đuôi tôn kính (으)세요/ (으)십시오. (으)세요 chủ yếu mình thấy hay dùng trong sinh hoạt và đời ...
24 . DT + (으)로 1) Trợ từ chỉ phương hướng, đi cùng với các từ chỉ phương hướng, chỉ sự chuyển động, vị trí. Có nghĩa: về phía, về ...
23 . DT(địa điểm)+ -에서 + ĐT (Làm cái gì đó.... tại) *VD: ... 집에서 숙제를 해요. (Làm bài tập ở nhà) 학원에서 한국어를 공부해요. (Học tiếng H...
22 . 어떻게 + ĐT Mang nghĩa là "như thế nào" và phía sau luôn là Động Từ VD: ... 인천 공항에 어떻게 갑니까? Đến sân bay Incheon ...
21 . Đuôi từ liên kết câu ‘-고’ được dùng để liên kết 2 câu văn. Khi chủ ngữ 2 vế trước và sau giống nhau và câu văn đó đều diễn tả m...
20 . Danh từ + 하고/(이)랑 + Danh từ 하고/(이)랑 mang ý nghĩa là và,với để nối 2 danh từ. VD: 아침에 빵하고 우유를 먹어요. ... Buổi sáng ăn bánh...
19 . ĐT/TT+ 지 않다 안 + ĐT/TT Đây là từ phủ định mang nghĩa là “không” -지 않다 được đặt sau động/tính từ 안- được đặt trước độn...
18 . 무슨+ DT 충효씨가 무슨 음식을 좋아하세요? (ChungHyo thích món ăn gì?) 저는 김치찌개를 좋아해요 ... (Tôi thích canh kimchi.) 무슨 노래를 불렀어요? (Bạn đã hát b...
17 . DT+ 와/과 + DT Nối 2 danh từ với nhau và mang nghĩa là "và" "với" Đối với danh từ có patchim chúng ta sẽ dùn...
16. 여기,저기,거기(ở đây,ở kia, ở đó) để chỉ vị trí, nơi chốn. ( Bài trước chúng ta đã được học về 이것,그것,저것(cái này, cái đó, cái kia) để ch...
15 . DT(địa điểm)+ -에 Danh từ chỉ địa điểm, đích đến + 에 VD: 충효 씨가 학교에 갑니다. ChungHyo đi đến trường. 형은 회사에 다닙니다. Anh trai...
14 . Định từ 이,그,저 + DT ( này/đó/kia) Khi nói đồ vật hoặc người mà các bạn không rõ tên có thể dùng 이,그,저(này, kia, đó) VD: ...
13 . Danh từ + 이/가 있다/없다 Có/không (cái gì đó) 보기(Mẫu câu) 교실에 책상이 있어요. ... 은행에 충효 씨가 있어요. 학교에 우체국이 없어요. Danh từ đứng t...
12 . Danh từ + 만 Danh từ đứng trước nó "chỉ có mỗi" VD: 교실안에 학생 한 명만 있어요. Trong lớp có mỗi một học sinh. 사과만 좋아...
11 . Trợ từ 도 (cũng) Trợ từ này có thể thay thế các trợ từ chủ ngữ 은/는/이/가 hoặc 을/를 để thể hiện nghĩa "cũng" như thế. V...
10 . Danh từ + 의 Là trợ từ chỉ sở hữu cách. Đứng sau danh từ, chỉ sự sở hữu, có nghĩa: của, thuộc về. VD: 친구의 돈이에요(tiền của ...